Budget 2009 - 2010 (Tiếng Việt) |
| |
# | Program | # Families Served | Monthly Amount ** | 1. | Monthly scholarships @ 100,000 vnd | 144 | $900 | | 2. | Annual scholarships @ 2,000,000 vnd | 3 | $32 | * | 3. | Rice @ 100,000 vnd | 40 | $250 | | 4. | Medical (3.000.000 vnd/month; average 2 -5 / month) | 5 | $190 | * | 5. | Emergency aid (3.000.000vnd/month; average 5 -10/month) | 10 | $190 | * | 6. | University student homes | 80 | $1000 | | 7. | Christmas/Tet gifts for poor children - $1,000 | 600 | $84 | * | 8. | School uniforms, notebooks, etc:150,000-200,00 vnd/child | 270 | $266 | * | 9. | Sponsored children | 80 | $2000 | | 10. | Sponsored families | 40 | $1600 | | 11. | Administration (office supplies, equipment, etc.) | n/a | $50 | | 12. | Educational/financial assistance (Full time & part time Vietnamese staff) | 6 | $800 | | 13. | Other: phone, internet, etc | n/a | $50 | | | TOTAL | 1278 | $7412 | | | Total yearly US Dollars | | $88,944 | |
|
* Average monthly cost for annual or semi-annual programs ** All $ figures above are approximations and depend on the monetary exchange rate. |
| |
Past contributions to L.O.V.E. paid directly to the poor & needy in Vietnam. Our American workers, including the Director and all Board members are volunteers and receive no monetary compensation from L.O.V.E., Inc. *All figures are in US Dollars* |
|
1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 5000* | 6000* | 7000* | 8935 | 20,289 | 17,671 | 22,500 | 26,790 | 42,248 | 43,942 | 53,840 | 61,345 |
*Approximate. Our busiest months are December (Christmas), January (Tet), and August (back to school). An additional $2,000 - $3,000 is needed during each of these months. |
| |
Churches and areas LOVE provides scholarships or sponsors to poor children: | 1. | Most churches in Da Nang | 2. | Several house churches in Thang Binh, Quang Nam | 3. | Thanh Quyt Church in Quang Nam | 4. | City of Da Nang – all districts | 5. | Tien Phuoc District of Quang Nam (we had to drop this program for lack of funding) | 6. | Dai Loc District of Quang Nam | 7. | Quang Ngai (we had to drop this program for lack of funding) | 8. | Ho Chi Minh City (Saigon) |
|
| |
To donate to L.O.V.E., click here. |
Our Calling: By this we know love, because He laid down His life for us. And we also ought to lay down our lives for the brethren. But whoever has this world's goods, and sees his brother in need, and shuts up his heart from him, how does the love of God abide in him? My little children, let us not love in word or in tongue, but in deed and in truth. (1 John 3:16-18 NKJV) |
|
Ngân Quỹ 2009 - 2010 (Go to English) |
| |
| Chương Trình | Số người được giúp | Tổng chi/tháng $** | 1. | Học bổng tháng @100.000 đồng | 144 | $900 | | 2. | Học bổng năm @2.000.000 đồng | 3 | $32 | * | 3. | Gạo @ 100.000 đồng | 40 | $250 | | 4. | Y tế (3.000.000 đồng/tháng; trung bình 2 -5 người/tháng) | 5 | $190 | * | 5. | Trợ giúp khẩn (3.000.000 đồng/tháng; trung bình 5-10 người/tháng) | 10 | $190 | * | 6. | Nhà trọ cho sinh viên (12 nhà) | 80 | $1000 | | 7. | Quà Giáng Sinh/Tết cho trẻ nghèo - $1000 | 600 | $84 | * | 8. | Đồng phục, sách giáo khoa v.v…150.000-200.000 đồng/em | 270 | $266 | * | 9. | Trẻ em được bảo trợ | 80 | $2000 | | 10. | Gia đình được bảo trợ | 40 | $1600 | | 11. | Chi phí quản lý (thiết bị, dụng cụ văn phòng…) | 0 | $50 | | 12. | Phụ cấp (cho 3 tình nguyện viên toàn thời gian và 3 tình nguyện viên bán thời gian) | 6 | $800 | | 13. | Các chi phí khác | 0 | $50 | | | TỔNG CỘNG | 1278 | $7412 | | Tổng chi/năm (USD) | $88,944 | | * Chi phí bình quân hàng tháng cho các chương trình hàng năm và nửa năm. ** Các chỉ số trên chỉ mang tính tương đối và phụ thuộc vào tỉ giá hối đoái. |
|
| |
Tháng Giêng (Tết cổ truyền), tháng 8 (chuẩn bị cho năm học mới) và tháng 12 (Giáng Sinh) là những tháng có nhu cầu lớn nhất. Vào những tháng này chúng tôi cần được hỗ trợ thêm $2000 đến $3000. | Các vùng và Hội Thánh nhận giúp đỡ từ LOVE | 1. | Hầu hết những Hội thánh ở Đà Nẵng | 2. | Một số Hội thánh tư gia ở huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 3. | Hội Thánh Thanh Quýt, Quảng Nam | 4. | Tất cả các quận trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | 5. | Huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam (chúng tôi đã cắt chương trình này vì thiếu kinh phí) | 6. | Huyện Đại Lộc, Quảng Nam | 7. | Quảng Ngãi (chúng tôi đã cắt chương trình này vì thiếu kinh phí) | 8. | Thành phố Hồ Chí Minh |
|
| |
90% đóng góp của L.O.V.E. được trao trực tiếp cho trẻ em nghèo ở Việt Nam |
| | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | USD$: | 5000* | 6000* | 7000* | 8935 | 20,289 | 17,671 | 22,500 | 26,790 | 42,248 | 43,942 | 53,840 | 61,345 |
|
| |
* Xấp xỉ Tháng Mười hai (Giáng Sinh), tháng Giêng (Tết) và tháng Tám (chuẩn bị cho năm học mới) là những tháng có nhu cầu lớn nhất. Số tiền chi thêm cho các tháng này khoảng từ 2,000 - 3,000 USD/1 tháng |
| |
| Tài trợ |
1 Giăng 3:16-18: Bởi đó chúng ta nhận biết lòng yêu thương, ấy là Chúa đã vì chúng ta bỏ sự sống; chúng ta cũng nên bỏ sự sống vì anh em mình vậy. Nếu ai có của cải đời nầy, thấy anh em mình đang cùng túng mà chặt dạ, thì lòng yêu mến Ðức Chúa Trời thể nào ở trong ngừơi ấy được! Hỡi các con cái bé mọn, chớ yêu mến bằng lời nói và lưỡi, nhưng bằng việc làm và lẽ thật. |
Back to Top  |
|
|